Danh sách xếp hạng · trên 100g
Thực phẩm giàu protein, ít calo
Thực phẩm giàu protein với lượng calo thấp nhất trên 100g — những lựa chọn no lâu nhất trên mỗi calo, lý tưởng để giảm mỡ mà vẫn giữ protein cao.
| # | Thực phẩm | kcal | Đạm | Tinh bột | Chất béo | Chất xơ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa Chua Hy Lạp | 59 | 10g | 3.6g | 0.4g | 0g |
| 2 | Cá Tuyết | 82 | 17.8g | 0g | 0.7g | 0g |
| 3 | Sữa Lắc Protein | 83 | 10g | 6g | 2g | 0.5g |
| 4 | Cá Rô Phi | 96 | 20.1g | 0g | 1.7g | 0g |
| 5 | Phô Mai Cottage | 98 | 11.1g | 3.4g | 4.3g | 0g |
| 6 | Tôm | 99 | 24g | 0.2g | 0.3g | 0g |
| 7 | Salad Gà Nướng | 110 | 12.5g | 4.5g | 4.8g | 1.5g |
| 8 | Đậu Nành Edamame | 121 | 11.9g | 8.9g | 5.2g | 5.2g |
| 9 | Cá Ngừ | 132 | 28.2g | 0g | 1.3g | 0g |
| 10 | Ức Gà Tây | 135 | 30g | 0g | 1g | 0g |
| 11 | Trứng | 143 | 12.6g | 0.7g | 9.5g | 0g |
| 12 | Giăm Bông | 145 | 21g | 1.5g | 5.5g | 0g |
| 13 | Trứng Chiên Khuấy | 149 | 10g | 1.6g | 11g | 0g |
| 14 | Ức Gà | 165 | 31g | 0g | 3.6g | 0g |
| 15 | Tempeh | 192 | 20.3g | 7.6g | 10.8g | 9g |
| 16 | Cá Hồi | 208 | 20.4g | 0g | 13.4g | 0g |
| 17 | Cá Mòi | 208 | 24.6g | 0g | 11.5g | 0g |
| 18 | Đùi Gà | 209 | 26g | 0g | 10.9g | 0g |
| 19 | Sườn Heo | 231 | 25.7g | 0g | 13.9g | 0g |
| 20 | Bánh Mì Nguyên Cám | 247 | 13g | 41g | 3.4g | 6g |
| 21 | Hamburger | 250 | 13g | 22g | 12g | 1.2g |
| 22 | Thịt Bò Xay | 254 | 17.2g | 0g | 20g | 0g |
| 23 | Bánh Bagel | 257 | 10g | 50g | 1.5g | 2.1g |
| 24 | Phô Mai Feta | 264 | 14.2g | 4.1g | 21.3g | 0g |
| 25 | Pizza Phô Mai | 266 | 11.4g | 33g | 10.4g | 2.3g |
| 26 | Bít Tết | 271 | 25g | 0g | 19g | 0g |
| 27 | Phô Mai Mozzarella | 280 | 22.2g | 2.2g | 17.1g | 0g |
| 28 | Bỏng Ngô (Popcorn) | 387 | 13g | 78g | 4.5g | 14.5g |
| 29 | Yến Mạch | 389 | 16.9g | 66.3g | 6.9g | 10.6g |
| 30 | Bột Protein Whey | 400 | 80g | 8g | 6.7g | 1.3g |
Thực phẩm giàu protein, ít calo Câu hỏi thường gặp
- thực phẩm giàu protein, ít calo nào tốt nhất?
- Các lựa chọn hàng đầu bao gồm Sữa Chua Hy Lạp, Cá Tuyết, Sữa Lắc Protein. Xem danh sách xếp hạng đầy đủ ở trên, kèm lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng trên 100g cho từng loại.
- Danh sách này được xếp hạng như thế nào?
- Thực phẩm được xếp hạng theo calo · protein, sử dụng giá trị điển hình cho khẩu phần ăn thông thường. Lượng thực tế có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến.
- Làm sao để theo dõi những thực phẩm này?
- Ghi lại bất kỳ món nào trong số này chỉ với một chạm bằng ứng dụng Nutari — chụp ảnh và ứng dụng sẽ tự động ước tính lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng cho khẩu phần của bạn.
Thêm danh sách khác
Các giá trị là ước tính điển hình trên 100g cho khẩu phần ăn thông thường và có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến. Hãy ghi lại khẩu phần chính xác của bạn trong ứng dụng Nutari.
Đạt mục tiêu của bạn
Chụp ảnh để ghi lại calo và macro ngay lập tức, đặt mục tiêu, và nhận huấn luyện viên dinh dưỡng AI.