Danh sách xếp hạng · trên 100g
Thực phẩm ít calo
Những thực phẩm hàng ngày có lượng calo thấp nhất trên 100g — các lựa chọn có khối lượng lớn, no lâu giúp việc thâm hụt calo dễ dàng hơn.
| # | Thực phẩm | kcal | Đạm | Tinh bột | Chất béo | Chất xơ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dưa chuột | 15 | 0.7g | 3.6g | 0.1g | 0.5g |
| 2 | Sữa Hạnh Nhân | 15 | 0.6g | 0.6g | 1.2g | 0.3g |
| 3 | Cần Tây | 16 | 0.7g | 3g | 0.2g | 1.6g |
| 4 | Bí ngòi | 17 | 1.2g | 3.1g | 0.3g | 1g |
| 5 | Cà chua | 18 | 0.9g | 3.9g | 0.2g | 1.2g |
| 6 | Nước Dừa | 19 | 0.7g | 3.7g | 0.2g | 1.1g |
| 7 | Măng Tây | 20 | 2.2g | 3.9g | 0.1g | 2.1g |
| 8 | Nấm | 22 | 3.1g | 3.3g | 0.3g | 1g |
| 9 | Rau bina | 23 | 2.9g | 3.6g | 0.4g | 2.2g |
| 10 | Súp lơ trắng | 25 | 1.9g | 5g | 0.3g | 2g |
| 11 | Bắp Cải | 25 | 1.3g | 5.8g | 0.1g | 2.5g |
| 12 | Cà Tím | 25 | 1g | 5.9g | 0.2g | 3g |
| 13 | Dưa hấu | 30 | 0.6g | 7.6g | 0.2g | 0.4g |
| 14 | Ớt chuông | 31 | 1g | 6g | 0.3g | 2.1g |
| 15 | Đậu Que | 31 | 1.8g | 7g | 0.2g | 3.4g |
| 16 | Dâu tây | 32 | 0.7g | 7.7g | 0.3g | 2g |
| 17 | Bông cải xanh | 34 | 2.8g | 6.6g | 0.4g | 2.6g |
| 18 | Sữa Tách Béo | 34 | 3.4g | 5g | 0.1g | 0g |
| 19 | Đào | 39 | 0.9g | 9.5g | 0.3g | 1.5g |
| 20 | Hành tây | 40 | 1.1g | 9.3g | 0.1g | 1.7g |
| 21 | Cà rốt | 41 | 0.9g | 9.6g | 0.2g | 2.8g |
| 22 | Coca Cola | 42 | 0g | 10.6g | 0g | 0g |
| 23 | Latte | 42 | 2.2g | 3.4g | 2.2g | 0g |
| 24 | Cải Brussels | 43 | 3.4g | 9g | 0.3g | 3.8g |
| 25 | Củ Dền | 43 | 1.6g | 9.6g | 0.2g | 2.8g |
| 26 | Bia | 43 | 0.5g | 3.6g | 0g | 0g |
| 27 | Nước Cam | 45 | 0.7g | 10.4g | 0.2g | 0.2g |
| 28 | Nước Tăng Lực | 45 | 0.4g | 11g | 0g | 0g |
| 29 | Nước Táo | 46 | 0.1g | 11.3g | 0.1g | 0.2g |
| 30 | Cam | 47 | 0.9g | 11.8g | 0.1g | 2.4g |
Thực phẩm ít calo Câu hỏi thường gặp
- thực phẩm ít calo nào tốt nhất?
- Các lựa chọn hàng đầu bao gồm Dưa chuột, Sữa Hạnh Nhân, Cần Tây. Xem danh sách xếp hạng đầy đủ ở trên, kèm lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng trên 100g cho từng loại.
- Danh sách này được xếp hạng như thế nào?
- Thực phẩm được xếp hạng theo calo / 100g, sử dụng giá trị điển hình cho khẩu phần ăn thông thường. Lượng thực tế có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến.
- Làm sao để theo dõi những thực phẩm này?
- Ghi lại bất kỳ món nào trong số này chỉ với một chạm bằng ứng dụng Nutari — chụp ảnh và ứng dụng sẽ tự động ước tính lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng cho khẩu phần của bạn.
Thêm danh sách khác
Các giá trị là ước tính điển hình trên 100g cho khẩu phần ăn thông thường và có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến. Hãy ghi lại khẩu phần chính xác của bạn trong ứng dụng Nutari.
Đạt mục tiêu của bạn
Chụp ảnh để ghi lại calo và macro ngay lập tức, đặt mục tiêu, và nhận huấn luyện viên dinh dưỡng AI.