← Danh sách

Danh sách xếp hạng · trên 100g

Thực phẩm giàu chất xơ

Những thực phẩm hàng ngày giàu chất xơ nhất, xếp hạng theo số gram chất xơ trên 100g. Chất xơ hỗ trợ tiêu hóa, ổn định đường huyết và kiểm soát cảm giác thèm ăn.

#Thực phẩmkcalĐạmTinh bộtChất béoChất xơ
1 Hạt Chia 486 17g 42g 31g 34.4g
2 Bỏng Ngô (Popcorn) 387 13g 78g 4.5g 14.5g
3 Hạnh Nhân 579 21g 22g 50g 12.5g
4 Yến Mạch 389 16.9g 66.3g 6.9g 10.6g
5 Hạt Dẻ Cười (Pistachio) 560 20g 28g 45g 10.6g
6 Tempeh 192 20.3g 7.6g 10.8g 9g
7 Đậu Đen 132 8.9g 24g 0.5g 8.7g
8 Hạt Hướng Dương 584 21g 20g 51g 8.6g
9 Đậu Phộng 567 25.8g 16.1g 49.2g 8.5g
10 Đậu Lăng 116 9g 20g 0.4g 7.9g
11 Đậu Gà (Chickpeas) 164 9g 27g 2.6g 7.6g
12 Granola 471 10g 64g 20g 7g
13 Sô Cô La Đen 546 4.9g 61g 31g 7g
14 Bơ 160 2g 8.5g 14.7g 6.7g
15 Chà là 277 1.8g 75g 0.2g 6.7g
16 Quả Óc Chó 654 15g 14g 65g 6.7g
17 Sốt Guacamole 150 2g 8.5g 13.4g 6.7g
18 Mâm xôi 52 1.2g 11.9g 0.7g 6.5g
19 Đậu Đỏ (Kidney Beans) 127 8.7g 22.8g 0.5g 6.4g
20 Bánh Mì Nguyên Cám 247 13g 41g 3.4g 6g
21 Bơ Đậu Phộng 588 25g 20g 50g 6g
22 Hummus 166 7.9g 14.3g 9.6g 6g
23 Đậu Hà Lan 81 5.4g 14.5g 0.4g 5.7g
24 Đậu Nành Edamame 121 11.9g 8.9g 5.2g 5.2g
25 Lựu 83 1.7g 18.7g 1.2g 4g
26 Cải Brussels 43 3.4g 9g 0.3g 3.8g
27 Khoai Tây Chiên 312 3.4g 41g 15g 3.8g
28 Nho khô 299 3.1g 79.2g 0.5g 3.7g
29 Cải xoăn 49 4.3g 8.8g 0.9g 3.6g
30 Đậu Que 31 1.8g 7g 0.2g 3.4g

Thực phẩm giàu chất xơ Câu hỏi thường gặp

thực phẩm giàu chất xơ nào tốt nhất?
Các lựa chọn hàng đầu bao gồm Hạt Chia, Bỏng Ngô (Popcorn), Hạnh Nhân. Xem danh sách xếp hạng đầy đủ ở trên, kèm lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng trên 100g cho từng loại.
Danh sách này được xếp hạng như thế nào?
Thực phẩm được xếp hạng theo chất xơ / 100g, sử dụng giá trị điển hình cho khẩu phần ăn thông thường. Lượng thực tế có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến.
Làm sao để theo dõi những thực phẩm này?
Ghi lại bất kỳ món nào trong số này chỉ với một chạm bằng ứng dụng Nutari — chụp ảnh và ứng dụng sẽ tự động ước tính lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng cho khẩu phần của bạn.

Thêm danh sách khác

Các giá trị là ước tính điển hình trên 100g cho khẩu phần ăn thông thường và có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến. Hãy ghi lại khẩu phần chính xác của bạn trong ứng dụng Nutari.

Đạt mục tiêu của bạn

Chụp ảnh để ghi lại calo và macro ngay lập tức, đặt mục tiêu, và nhận huấn luyện viên dinh dưỡng AI.