Danh sách xếp hạng · trên 100g
Thực phẩm ít carb
Những thực phẩm hàng ngày có hàm lượng carbohydrate thấp nhất trên 100g — hữu ích cho chế độ ăn keto, ít carb và thân thiện với đường huyết.
| # | Thực phẩm | kcal | Đạm | Tinh bột | Chất béo | Chất xơ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ức Gà | 165 | 31g | 0g | 3.6g | 0g |
| 2 | Đùi Gà | 209 | 26g | 0g | 10.9g | 0g |
| 3 | Cá Hồi | 208 | 20.4g | 0g | 13.4g | 0g |
| 4 | Cá Ngừ | 132 | 28.2g | 0g | 1.3g | 0g |
| 5 | Thịt Bò Xay | 254 | 17.2g | 0g | 20g | 0g |
| 6 | Bít Tết | 271 | 25g | 0g | 19g | 0g |
| 7 | Ức Gà Tây | 135 | 30g | 0g | 1g | 0g |
| 8 | Sườn Heo | 231 | 25.7g | 0g | 13.9g | 0g |
| 9 | Cá Tuyết | 82 | 17.8g | 0g | 0.7g | 0g |
| 10 | Cá Rô Phi | 96 | 20.1g | 0g | 1.7g | 0g |
| 11 | Cá Mòi | 208 | 24.6g | 0g | 11.5g | 0g |
| 12 | Dầu Ô Liu | 884 | 0g | 0g | 100g | 0g |
| 13 | Bơ | 717 | 0.9g | 0.1g | 81.1g | 0g |
| 14 | Tôm | 99 | 24g | 0.2g | 0.3g | 0g |
| 15 | Sốt Mayonnaise | 680 | 1g | 0.6g | 75g | 0g |
| 16 | Trứng | 143 | 12.6g | 0.7g | 9.5g | 0g |
| 17 | Phô Mai Cheddar | 403 | 24.9g | 1.3g | 33.1g | 0g |
| 18 | Thịt Xông Khói | 541 | 37g | 1.4g | 42g | 0g |
| 19 | Giăm Bông | 145 | 21g | 1.5g | 5.5g | 0g |
| 20 | Trứng Chiên Khuấy | 149 | 10g | 1.6g | 11g | 0g |
| 21 | Đậu Phụ | 76 | 8g | 1.9g | 4.8g | 0.3g |
| 22 | Phô Mai Mozzarella | 280 | 22.2g | 2.2g | 17.1g | 0g |
| 23 | Rượu Vang Đỏ | 85 | 0.1g | 2.6g | 0g | 0g |
| 24 | Nấm | 22 | 3.1g | 3.3g | 0.3g | 1g |
| 25 | Phô Mai Cottage | 98 | 11.1g | 3.4g | 4.3g | 0g |
| 26 | Latte | 42 | 2.2g | 3.4g | 2.2g | 0g |
| 27 | Rau bina | 23 | 2.9g | 3.6g | 0.4g | 2.2g |
| 28 | Sữa Chua Hy Lạp | 59 | 10g | 3.6g | 0.4g | 0g |
| 29 | Bia | 43 | 0.5g | 3.6g | 0g | 0g |
| 30 | Măng Tây | 20 | 2.2g | 3.9g | 0.1g | 2.1g |
Thực phẩm ít carb Câu hỏi thường gặp
- thực phẩm ít carb nào tốt nhất?
- Các lựa chọn hàng đầu bao gồm Ức Gà, Đùi Gà, Cá Hồi. Xem danh sách xếp hạng đầy đủ ở trên, kèm lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng trên 100g cho từng loại.
- Danh sách này được xếp hạng như thế nào?
- Thực phẩm được xếp hạng theo carb / 100g, sử dụng giá trị điển hình cho khẩu phần ăn thông thường. Lượng thực tế có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến.
- Làm sao để theo dõi những thực phẩm này?
- Ghi lại bất kỳ món nào trong số này chỉ với một chạm bằng ứng dụng Nutari — chụp ảnh và ứng dụng sẽ tự động ước tính lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng cho khẩu phần của bạn.
Thêm danh sách khác
Các giá trị là ước tính điển hình trên 100g cho khẩu phần ăn thông thường và có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến. Hãy ghi lại khẩu phần chính xác của bạn trong ứng dụng Nutari.
Đạt mục tiêu của bạn
Chụp ảnh để ghi lại calo và macro ngay lập tức, đặt mục tiêu, và nhận huấn luyện viên dinh dưỡng AI.