Danh sách xếp hạng · trên 100g
Thực phẩm giàu protein
Những thực phẩm hàng ngày giàu protein nhất, xếp hạng theo số gram protein trên 100g. Tuyệt vời để xây dựng cơ bắp, no lâu và đạt mục tiêu protein hàng ngày.
| # | Thực phẩm | kcal | Đạm | Tinh bột | Chất béo | Chất xơ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột Protein Whey | 400 | 80g | 8g | 6.7g | 1.3g |
| 2 | Phô Mai Parmesan | 431 | 38.5g | 4.1g | 29g | 0g |
| 3 | Thịt Xông Khói | 541 | 37g | 1.4g | 42g | 0g |
| 4 | Ức Gà | 165 | 31g | 0g | 3.6g | 0g |
| 5 | Ức Gà Tây | 135 | 30g | 0g | 1g | 0g |
| 6 | Cá Ngừ | 132 | 28.2g | 0g | 1.3g | 0g |
| 7 | Đùi Gà | 209 | 26g | 0g | 10.9g | 0g |
| 8 | Đậu Phộng | 567 | 25.8g | 16.1g | 49.2g | 8.5g |
| 9 | Sườn Heo | 231 | 25.7g | 0g | 13.9g | 0g |
| 10 | Bít Tết | 271 | 25g | 0g | 19g | 0g |
| 11 | Bơ Đậu Phộng | 588 | 25g | 20g | 50g | 6g |
| 12 | Phô Mai Cheddar | 403 | 24.9g | 1.3g | 33.1g | 0g |
| 13 | Cá Mòi | 208 | 24.6g | 0g | 11.5g | 0g |
| 14 | Tôm | 99 | 24g | 0.2g | 0.3g | 0g |
| 15 | Phô Mai Mozzarella | 280 | 22.2g | 2.2g | 17.1g | 0g |
| 16 | Giăm Bông | 145 | 21g | 1.5g | 5.5g | 0g |
| 17 | Hạnh Nhân | 579 | 21g | 22g | 50g | 12.5g |
| 18 | Hạt Hướng Dương | 584 | 21g | 20g | 51g | 8.6g |
| 19 | Cá Hồi | 208 | 20.4g | 0g | 13.4g | 0g |
| 20 | Tempeh | 192 | 20.3g | 7.6g | 10.8g | 9g |
| 21 | Cá Rô Phi | 96 | 20.1g | 0g | 1.7g | 0g |
| 22 | Hạt Dẻ Cười (Pistachio) | 560 | 20g | 28g | 45g | 10.6g |
| 23 | Hạt Điều | 553 | 18g | 30g | 44g | 3.3g |
| 24 | Cá Tuyết | 82 | 17.8g | 0g | 0.7g | 0g |
| 25 | Thịt Bò Xay | 254 | 17.2g | 0g | 20g | 0g |
| 26 | Hạt Chia | 486 | 17g | 42g | 31g | 34.4g |
| 27 | Yến Mạch | 389 | 16.9g | 66.3g | 6.9g | 10.6g |
| 28 | Quả Óc Chó | 654 | 15g | 14g | 65g | 6.7g |
| 29 | Phô Mai Feta | 264 | 14.2g | 4.1g | 21.3g | 0g |
| 30 | Bánh Mì Nguyên Cám | 247 | 13g | 41g | 3.4g | 6g |
| 31 | Bỏng Ngô (Popcorn) | 387 | 13g | 78g | 4.5g | 14.5g |
| 32 | Hamburger | 250 | 13g | 22g | 12g | 1.2g |
| 33 | Trứng | 143 | 12.6g | 0.7g | 9.5g | 0g |
| 34 | Salad Gà Nướng | 110 | 12.5g | 4.5g | 4.8g | 1.5g |
| 35 | Đậu Nành Edamame | 121 | 11.9g | 8.9g | 5.2g | 5.2g |
| 36 | Pizza Phô Mai | 266 | 11.4g | 33g | 10.4g | 2.3g |
| 37 | Phô Mai Cottage | 98 | 11.1g | 3.4g | 4.3g | 0g |
| 38 | Sữa Chua Hy Lạp | 59 | 10g | 3.6g | 0.4g | 0g |
| 39 | Bánh Bagel | 257 | 10g | 50g | 1.5g | 2.1g |
| 40 | Granola | 471 | 10g | 64g | 20g | 7g |
Thực phẩm giàu protein Câu hỏi thường gặp
- thực phẩm giàu protein nào tốt nhất?
- Các lựa chọn hàng đầu bao gồm Bột Protein Whey, Phô Mai Parmesan, Thịt Xông Khói. Xem danh sách xếp hạng đầy đủ ở trên, kèm lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng trên 100g cho từng loại.
- Danh sách này được xếp hạng như thế nào?
- Thực phẩm được xếp hạng theo protein / 100g, sử dụng giá trị điển hình cho khẩu phần ăn thông thường. Lượng thực tế có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến.
- Làm sao để theo dõi những thực phẩm này?
- Ghi lại bất kỳ món nào trong số này chỉ với một chạm bằng ứng dụng Nutari — chụp ảnh và ứng dụng sẽ tự động ước tính lượng calo và chất dinh dưỡng đa lượng cho khẩu phần của bạn.
Thêm danh sách khác
Các giá trị là ước tính điển hình trên 100g cho khẩu phần ăn thông thường và có thể khác nhau tùy theo thương hiệu, phần cắt và cách chế biến. Hãy ghi lại khẩu phần chính xác của bạn trong ứng dụng Nutari.
Đạt mục tiêu của bạn
Chụp ảnh để ghi lại calo và macro ngay lập tức, đặt mục tiêu, và nhận huấn luyện viên dinh dưỡng AI.